+8615613331666
Tìm
vnNgôn ngữ
Kia K{0}}L CVT Comfort Phiên bản cao cấp
video
Kia K{0}}L CVT Comfort Phiên bản cao cấp

Kia K{0}}L CVT Comfort Phiên bản cao cấp

Kia K3 là mẫu xe sedan gia đình nhỏ gọn cấp-do Kia sản xuất. Kể từ khi ra mắt, nó đã nhận được sự yêu thích cao của người tiêu dùng trẻ nhờ-ngoại hình tiên tiến và thời trang, cấu hình công nghệ kết nối thông minh phong phú và công nghệ an toàn hàng đầu trong cùng phân khúc. K3 mới được định vị là mẫu sedan gia đình thế hệ mới với cảm giác lái thú vị và thế mạnh sản phẩm được nâng cao toàn diện nhằm mang lại-trải nghiệm du lịch chất lượng cao cho các gia đình trẻ. Xe mới ra mắt tổng cộng 6 mẫu. Được biết, K3 mới áp dụng phong cách thiết kế thời trang, năng động và táo bạo hơn. Mặt trước kiểu gầm hổ hoàn toàn mới giúp hạ thấp trọng tâm trực quan của toàn bộ xe. Đèn pha Star River LED rực rỡ và lưới tản nhiệt phía trước dạng tổ ong được tích hợp, kết hợp với thiết kế hình thang của lưới hút gió, cánh lướt gió và thiết kế đường eo đôi mượt mà, mang đến hình ảnh thể thao và tinh tế của một chiếc sedan gia đình boutique.
Gửi yêu cầu
Product Details ofKia K{0}}L CVT Comfort Phiên bản cao cấp
  Kia K{0}}L
Phiên bản cao cấp CVT Comfort
Kia K{0}}L
Phiên bản thông minh CVT Deluxe
nhà sản xuất KIA KIA
Mức độ xe nhỏ gọn xe nhỏ gọn
Loại năng lượng Xăng Xăng
Tiêu chuẩn môi trường Nước VI Nước VI
Thời gian đưa ra thị trường 2024.02 2024.02
Công suất tối đa (kW) 84.5 84.5
Mô-men xoắn cực đại (N · m) 143.9 143.9
Hộp số CVT biến thiên liên tục (mô phỏng 8 cấp) CVT biến thiên liên tục (mô phỏng 8 cấp)
Cấu trúc cơ thể sedan 4 cửa 5 chỗ sedan 4 cửa 5 chỗ
Động cơ 1,5L115 mã lực L4 1,5L115 mã lực L4
Chiều dài * chiều rộng * chiều cao (mm) 4666*1780*1450 4666*1780*1450
Tốc độ tối đa (km/h) 190 190
Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp WLTC
(L/100km)
5.77 5.77
trọng lượng lề đường (kg) 1262 1262
Khối lượng đầy tải tối đa (kg) 1680 1680
Chiều dài (mm) 4666 4666
Chiều rộng (mm) 1780 1780
Chiều cao (mm) 1450 1450
Chiều dài cơ sở (mm) 2700 2700
Đường trước (mm) 1564 1564
Đường phía sau (mm) 1555 1555
Khoảng sáng gầm tối thiểu khi đầy tải (mm) 120 120
Khoảng sáng gầm xe tối thiểu khi không tải (mm) 170 170
Góc tiếp cận (độ) 14 14
Góc khởi hành (độ) 12 12
Bán kính quay tối thiểu (m) 5.3 5.3
Cấu trúc cơ thể xe sedan xe sedan
Chế độ mở cửa cửa xoay cửa xoay
Số cửa (số) ● 4 ● 4
Số chỗ ngồi (đơn vị) ● 5 ● 5
Thể tích bình xăng (L) 53 53
Mẫu động cơ G4FL G4FL
Độ dịch chuyển (mL) 1497 1497
Độ dịch chuyển (L) 1.5 1.5
Hình thức nạp khí Hít thở tự nhiên Hít thở tự nhiên
Bố trí động cơ Nằm ngang Nằm ngang
Hình thức bố trí xi lanh L L
Số lượng xi lanh (số) 4 4
Số lượng van trên mỗi xi lanh (cái) 4 4
Cơ chế phân phối không khí DOHC DOHC
Tối đa. mã lực (Ps) 115 115
Công suất tối đa (kW) 84.5 84.5
Tốc độ công suất tối đa (vòng/phút) 6300 6300
Mô-men xoắn cực đại (N · m) 143.9 143.9
Tốc độ mô-men xoắn tối đa (vòng/phút) 4500 4500
Công suất ròng tối đa (kW) 84.5 84.5
Loại năng lượng Xăng Xăng
Nhãn nhiên liệu 92. 92.

 

product-1400-1050product-1400-1050product-1400-1050product-1400-1050

Chú phổ biến: kia k3 1.5l ​​cvt phiên bản cao cấp thoải mái, Trung Quốc kia k3 1.5l cvt phiên bản cao cấp thoải mái nhà cung cấp

Gửi yêu cầu

(0/10)

clearall